Ngày 15
Ngoài TOPIK · 50 từ · số 701–750
0 / 50
Từ vựng 50
- 반가워하다động từvui mừng, mừng rỡ
- 낙지[낙찌]danh từbạch tuộc nhỏ
- 지렁이danh từgiun đất
- 경찰차danh từxe cảnh sát
- 머리띠danh từbờm tóc, băng buộc trán
- 쾅phó từrầm, đùng
- 베이다động từbị đứt (tay), bị cắt
- 꾹꾹phó từmạnh tay, cố nén
- 넉넉히[넝너키]phó từdư dả, thoải mái
- 민들레danh từbồ công anh
- 힘세다tính từkhỏe, lực lưỡng
- 도마뱀danh từthằn lằn
- 곶감[곧깜]danh từhồng khô
- 끝마치다[끈마치다]động từhoàn thành, kết thúc
- 물티슈danh từkhăn giấy ướt
- 장터danh từchợ, phiên chợ
- 외계[외계/웨게]danh từngoài hành tinh
- 창의[창의/창이]danh từsự sáng tạo
- 벌집[벌찝]danh từtổ ong
- 거위danh từngỗng
- 아이템danh từmón đồ, vật phẩm, ý tưởng (kinh doanh)
- 실망감danh từcảm giác thất vọng
- 앞치마[압치마]danh từtạp dề
- 자랑거리[자랑꺼리]danh từniềm tự hào
- 원점[원쩜]danh từđiểm ban đầu, điểm xuất phát
- 발소리[발쏘리]danh từtiếng bước chân
- 밤거리[밤꺼리]danh từphố đêm
- 피시방danh từquán net, tiệm internet
- 말장난(하다)[말짱난]danh từchơi chữ, lời nói suông
- 닮은꼴[달믄꼴]danh từngười giống hệt, bản sao
- 눈꽃[눈꼳]danh từhoa tuyết (trên cành cây), bông tuyết
- 잡아먹히다[자바머키다]động từbị ăn thịt, bị bắt làm mồi
- 뿔뿔이[뿔뿌리]phó từtứ tán, mỗi người một ngả
- 쬐다[쬐다/쮀다]động từphơi nắng, sưởi lửa, (nắng) chiếu gay gắt
- 호떡danh từbánh hotteok (bánh nhân đường Hàn Quốc)
- 전기밥솥[전기밥쏟]danh từnồi cơm điện
- 디스크danh từthoát vị đĩa đệm, đĩa (lưu trữ)
- 낚싯대[낙씨때/낙씯때]danh từcần câu
- 헤드폰danh từtai nghe chụp tai
- 안전성[안전썽]danh từtính an toàn
- 한류[할류]danh từlàn sóng Hàn Quốc
- 개그맨danh từdiễn viên hài
- 모바일danh từthiết bị di động, mạng di động
- 자취방[자취빵]danh từphòng trọ
- 업로드(하다·되다)danh từtải lên
- 여친danh từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) bạn gái, người yêu
- 남친danh từ(khẩu ngữ, dạng rút gọn) bạn trai, người yêu
- 웹사이트danh từtrang web
- 시급최저 시급 · danh từlương theo giờ
- 으응thán từ(khẩu ngữ) ừ, hử?, ứ ừ