Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 24

Ngoài TOPIK · 50 từ · số 1151–1200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 징danh từchiêng (nhạc cụ Hàn Quốc)
  2. 장구danh từjanggu (trống Hàn Quốc)
  3. 와르르phó từầm ầm (đổ sập), ào ào (tuôn ra)
  4. 메아리danh từtiếng vọng
  5. 끙끙phó từhừ hừ (rên rỉ), canh cánh (trong lòng)
  6. 팍phó từbốp (đá mạnh), phịch (ngã quỵ)
  7. 옥옥 반지 · danh từngọc bích
  8. 페달danh từbàn đạp
  9. 가족사진[가족싸진]danh từảnh gia đình
  10. 해맑다[해막따]tính từtrong sáng, hồn nhiên
  11. 지지다động từrán, om, sưởi ấm (người)
  12. 나무젓가락[나무저까락/나무젇까락]danh từđũa gỗ, đũa dùng một lần
  13. 가마가마를 타다 · danh từkiệu
  14. 얼떨결[얼떨껼]danh từlúc bối rối, lúc không kịp nghĩ
  15. 우주여행danh từdu hành vũ trụ
  16. 가루약danh từthuốc bột
  17. 귀이개danh từcây ngoáy tai, que lấy ráy tai
  18. 쿵쾅쿵쾅phó từrầm rầm, thình thịch
  19. 모시모시 한복 · danh từvải gai
  20. 퉁명스럽다[퉁명스럽따]tính từcộc lốc, cộc cằn
  21. 내음danh từ(văn viết) hương, mùi hương
  22. 여행자danh từdu khách, người du lịch
  23. 신통하다tính từ(thường trong câu phủ định) khả quan, đáng khen
  24. 최우선[최우선/췌우선]danh từưu tiên hàng đầu
  25. 무당danh từthầy đồng, bà đồng
  26. 구부러지다động từcong, bị uốn cong
  27. 빈대떡danh từbánh xèo đậu xanh Hàn Quốc
  28. 가엽다[가엽따]tính từđáng thương, tội nghiệp
  29. 깔보다động từcoi thường, khinh thường
  30. 닥쳐오다[닥처오다]động từập đến, cận kề
  31. 활달하다[활딸하다]tính từhoạt bát, cởi mở
  32. 뽀얗다[뽀야타]tính từtrắng sữa, trắng mờ
  33. 겨danh từcám, trấu
  34. 울적하다[울쩌카다]tính từbuồn bã, u uất
  35. 저학년[저항년]danh từlớp nhỏ, khối lớp dưới
  36. 식물원[싱무뤈]danh từvườn thực vật, vườn bách thảo
  37. 새장danh từlồng chim
  38. 믹서danh từmáy xay sinh tố
  39. 양호실danh từphòng y tế
  40. 경계심[경계심/경게심]danh từsự cảnh giác, lòng đề phòng
  41. 꽁초danh từđầu mẩu thuốc lá
  42. 산행danh từleo núi, đi bộ đường núi
  43. 집터danh từnền nhà, di chỉ nhà ở
  44. 양호양호 선생님 · danh từchăm sóc sức khỏe (trường học)
  45. 코믹하다tính từhài hước
  46. 송어danh từcá hồi vân
  47. 국회의원[구쾨의원/구퀘이원]danh từnghị sĩ Quốc hội
  48. 차별성[차별썽]danh từtính khác biệt
  49. 반지하danh từtầng bán hầm
  50. 그이đại từ(kính ngữ) người ấy, nhà tôi, anh ấy (người yêu)