Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 25

Ngoài TOPIK · 50 từ · số 1201–1250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 꿀꺽phó từực (nuốt), gọn (biển thủ)
  2. 돋보기[돋뽀기]danh từkính lúp, kính lão
  3. 응원단danh từđội cổ vũ
  4. 찻길[차낄/찯낄]danh từlòng đường, đường xe chạy
  5. 앞줄[압쭐]danh từhàng trước, hàng đầu
  6. 스케치북danh từsổ vẽ, sổ phác thảo
  7. 고무줄danh từdây thun, thứ co giãn tùy tiện
  8. 충성심danh từlòng trung thành
  9. 불도저danh từxe ủi, người làm việc quyết liệt
  10. 신기다động từmang (giày, tất) cho
  11. 참고서danh từsách tham khảo
  12. 코뿔소[코뿔쏘]danh từtê giác
  13. 연필꽂이[연필꼬지]danh từống đựng bút
  14. 미숫가루[미수까루/미숟까루]danh từbột ngũ cốc rang (Hàn Quốc)
  15. 콩닥콩닥phó từthình thịch
  16. 업그레이드(하다·되다)danh từnâng cấp
  17. 밸브danh từvan
  18. 삼일절[사밀쩔]danh từNgày Phong trào Độc lập (1 tháng 3)
  19. 스케치(하다)danh từphác thảo, phóng sự ngắn (sự kiện)
  20. 전차전차 정류장 · danh từtàu điện
  21. 파트danh từphần, bộ phận
  22. 겁먹다[검먹따]động từsợ hãi, khiếp sợ
  23. 군수danh từhuyện trưởng, chủ tịch huyện
  24. 전화벨danh từchuông điện thoại
  25. 하키danh từkhúc côn cầu
  26. 오래다tính từlâu, đã lâu
  27. 가을날[가을랄]danh từngày thu
  28. 헉헉[허컥]phó từhổn hển, hồng hộc
  29. 총명하다tính từthông minh, sáng dạ
  30. 황폐하다[황폐하다/황페하다]động từtrở nên hoang tàn, (tâm hồn) trở nên khô cằn
  31. 레이스자동차 레이스 · danh từcuộc đua
  32. 유리문danh từcửa kính
  33. 지피다động từnhóm lửa, thổi bùng (tranh cãi)
  34. 영광스럽다[영광스럽따]tính từvinh dự, vẻ vang
  35. 성전danh từđền thờ, thánh điện
  36. 뒷동산[뒤똥산/뒫똥산]danh từđồi sau làng
  37. 실밥[실빱]danh từđường chỉ khâu, sợi chỉ thừa
  38. 막아서다[마가서다]động từchắn đường, đứng chặn
  39. 장가가다động từlấy vợ, cưới vợ
  40. 매끈하다tính từnhẵn mịn, thon thả
  41. 말썽꾸러기danh từkẻ gây rắc rối, đứa phá phách
  42. 메밀danh từkiều mạch
  43. 과제물danh từbài tập
  44. 진저리danh từsự chán ngấy, cơn rùng mình
  45. 널브러지다động từvương vãi, nằm dài
  46. 성큼성큼phó từsải bước, từng bước dài
  47. 라운드danh từhiệp, vòng
  48. 광고비danh từchi phí quảng cáo
  49. 학부[학뿌]danh từbậc đại học, khoa
  50. 어이쿠thán từối giời ơi, ôi chao