Ngày 26
Ngoài TOPIK · 50 từ · số 1251–1300
0 / 50
Từ vựng 50
- 지푸라기danh từcọng rơm
- 잎사귀[입싸귀]danh từlá, chiếc lá
- 후딱phó từthoăn thoắt, thoắt cái
- 서로서로danh từ, phó từlẫn nhau, với nhau
- 금붕어danh từcá vàng
- 봄바람[봄빠람]danh từgió xuân, xuân tình
- 세면대danh từbồn rửa mặt, lavabo
- 부들부들phó từlẩy bẩy, bần bật
- 얼룩지다[얼룩찌다]động từbị ố bẩn, bị hoen ố
- 도형danh từhình (hình học)
- 깔깔phó từkhanh khách
- 부랴부랴phó từvội vội vàng vàng, hấp tấp
- 보조개danh từlúm đồng tiền
- 신발주머니[신발쭈머니]danh từtúi đựng giày
- 꽈배기danh từbánh rán xoắn
- 죄악[죄악/줴악]danh từtội ác, tội lỗi
- 못쓰다[몯쓰다]거짓말하면 못써 · động từkhông được (làm), trở nên tiều tụy
- 반전(하다·되다·시키다)반전이 있다 · danh từcú lật ngược bất ngờ, sự đảo ngược (hình ảnh)
- 뛰어오르다[뛰어오르다/뛰여오르다]động từnhảy lên, chạy lên, tăng vọt
- 초밥danh từsushi
- 값비싸다[갑삐싸다]tính từđắt tiền, đắt giá
- 립스틱danh từson môi
- 굿(하다)[굳]danh từnghi lễ đồng bóng (Hàn Quốc)
- 포위(하다·되다)danh từsự bao vây, vòng vây
- 만능danh từvạn năng, đa năng
- 랩랩을 하다 · danh từnhạc rap
- 순순히phó từngoan ngoãn, không chống cự
- 즉각[즉깍]phó từngay lập tức, tức khắc
- 한군데danh từmột chỗ, cùng một chỗ
- 그럴싸하다tính từnghe có vẻ hợp lý, khá tươm tất
- 청청을 들어주다 · danh từlời thỉnh cầu, lời nhờ
- 백로[뱅노]백로 한 마리 · danh từcò trắng
- 자잘하다tính từli ti, vụn vặt
- 호화롭다[호화롭따]tính từxa hoa, lộng lẫy
- 북소리[북쏘리]danh từtiếng trống
- 다정다감하다tính từgiàu tình cảm, chu đáo
- 쌈쌈을 싸 먹다 · danh từmón cuốn rau (Hàn Quốc)
- 명수danh từbậc thầy, cao thủ
- 군자danh từngười quân tử
- 파울danh từpha phạm lỗi, bóng ngoài biên (bóng chày)
- 양주danh từrượu Tây
- 그즈음danh từkhoảng thời gian đó, hồi đó
- 연속극[연속끅]danh từphim truyền hình dài tập
- 연출가danh từđạo diễn
- 철길[철낄]danh từđường sắt, đường ray
- 셀프danh từtự phục vụ, tự làm
- 포즈danh từdáng, tư thế
- 카운터danh từquầy, quầy thu ngân
- 감자탕danh từcanh xương heo hầm khoai tây
- 어어thán từơ ơ, ơ kìa