Ngày 27
Ngoài TOPIK · 50 từ · số 1301–1350
0 / 50
Từ vựng 50
- 숯불[숟뿔]danh từlửa than
- 펑펑눈이 펑펑 오다 · phó từào ào, vung tay (tiêu tiền)
- 맛나다[만나다]tính từngon
- 새끼손가락[새끼손까락]danh từngón út
- 쳐들어가다[처드러가다]động từtấn công vào, xông vào
- 빙빙phó từvòng vòng, quay cuồng
- 공놀이(하다)[공노리]danh từchơi bóng
- 수달danh từrái cá
- 저질danh từchất lượng kém, thô tục
- 돌잔치danh từtiệc thôi nôi
- 이쑤시개danh từtăm xỉa răng
- 두고두고phó từmãi về sau, nhiều lần
- 수프danh từsúp, gói gia vị (mì)
- 머리말danh từlời nói đầu, lời tựa
- 멈칫하다[멈치타다]động từkhựng lại, chững lại
- 영영[영영/영녕]phó từmãi mãi, vĩnh viễn
- 사정없이[사정업씨]phó từkhông thương tiếc, tàn nhẫn
- 보리밭[보리받]danh từcánh đồng lúa mạch
- 아씨danh từ(cách nói cũ) cô chủ, mợ chủ
- 블루베리danh từviệt quất
- 지휘자danh từnhạc trưởng, người chỉ huy
- 쿠션danh từgối tựa, phấn nước
- 불법적[불법쩍/불뻡쩍]định từ, danh từbất hợp pháp, phi pháp
- 비정상danh từsự bất thường, tình trạng bất thường
- 왕실danh từhoàng gia, hoàng thất
- 집합(하다·시키다)[지팝]danh từsự tập hợp, tập hợp (toán học)
- 추리(하다)danh từsự suy luận, sự suy đoán
- 북어[부거]danh từcá minh thái khô
- 교차(하다·되다)danh từsự giao nhau, sự đan xen (cảm xúc)
- 문제집danh từsách bài tập, bộ đề
- 고분danh từmộ cổ
- 스르르phó từlim dim (buồn ngủ), nhẹ nhàng
- 주춤하다động từchần chừ, khựng lại, chững lại
- 꽃씨[꼳씨]danh từhạt giống hoa
- 뒤돌다động từquay lại, quay người lại
- 주인집[주인찝]danh từgia đình chủ nhà, nhà chủ
- 떠먹다[떠먹따]động từmúc ăn, xúc ăn
- 심보[심뽀]danh từtâm địa, bụng dạ
- 낄낄거리다động từcười khúc khích
- 부르트다động từphồng rộp, nứt nẻ
- 고민거리[고민꺼리]danh từnỗi lo, điều lo lắng
- 케첩danh từtương cà
- 여고생danh từnữ sinh cấp ba
- 아마추어danh từngười nghiệp dư, tay mơ
- 공포증[공포쯩]danh từchứng ám ảnh sợ hãi
- 빨랫줄[빨래쭐/빨랟쭐]danh từdây phơi quần áo
- 역사학[역싸학]danh từsử học
- 소주잔[소주짠]danh từly soju, chén rượu soju
- 굿즈[굳쯔]danh từhàng lưu niệm, merch
- 몹쓸định từquái ác, tồi tệ