Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 28

Ngoài TOPIK · 50 từ · số 1351–1400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 묶음[무끔]danh từbó, gói, (đơn vị đếm) bó
  2. 지은이[지으니]danh từtác giả, người viết
  3. 입김[입낌]danh từhơi thở, sức ảnh hưởng
  4. 활활phó từphừng phừng, rừng rực
  5. 조심스레phó từcẩn thận, thận trọng
  6. 하늘나라[하늘라라]danh từthiên đường, cõi trời
  7. 색연필[생년필]danh từbút chì màu
  8. 꿀벌danh từong mật
  9. 죄짓다[죄짇따/줴짇따]động từphạm tội, gây tội
  10. 팻말[팬말]danh từtấm biển, biển báo
  11. 콧대[코때/콛때]danh từsống mũi, thói kiêu căng
  12. 골인(하다)danh từghi bàn, về đích, thành công (kết hôn)
  13. 스프레이danh từbình xịt, keo xịt tóc
  14. 본체danh từthân máy, bản thể
  15. 우선적định từ, danh từưu tiên
  16. 석방(하다·되다·시키다)[석빵]danh từsự phóng thích, sự trả tự do
  17. 밀밀과 보리 · danh từlúa mì
  18. 성서danh từKinh Thánh
  19. 어선danh từtàu đánh cá, thuyền đánh cá
  20. 범사나운 범 · danh từ(cách nói cũ) cọp, hổ
  21. 알파벳[알파벧]danh từchữ cái Latinh, bảng chữ cái
  22. 노비danh từnô tỳ, nô lệ (thời xưa)
  23. 쓰레기장danh từbãi rác
  24. 세숫대야[세수때야/세숟때야]danh từchậu rửa mặt
  25. 나룻배[나루빼/나룯빼]danh từđò, thuyền đò
  26. 꽃가루[꼳까루]danh từphấn hoa
  27. 주눅danh từsự rụt rè, sự e sợ
  28. 봉숭아danh từhoa bóng nước
  29. 눈매danh từdáng mắt, ánh mắt
  30. 악착같이[악착까치]phó từbền bỉ, lì lợm
  31. 출석부[출썩뿌]danh từsổ điểm danh
  32. 사무원danh từnhân viên văn phòng
  33. 신체검사danh từkhám sức khỏe
  34. 무참히phó từtàn nhẫn, thảm hại
  35. 통나무danh từgỗ súc, khúc gỗ tròn
  36. 명탐정danh từthám tử lừng danh
  37. 좌절감danh từcảm giác thất bại, sự chán nản
  38. 절실히[절씰히]phó từsâu sắc, cấp thiết
  39. 모양새danh từdáng vẻ, hình thức, thể diện
  40. 친형제danh từanh em ruột
  41. 겨울옷[겨우롣]danh từquần áo mùa đông
  42. 벚나무[번나무]danh từcây anh đào
  43. 끄덕거리다[끄덕꺼리다]động từgật gù, gật đầu lia lịa
  44. 게이트danh từcổng, cửa lên máy bay, vụ bê bối (chính trị)
  45. 주한danh từđồn trú tại Hàn Quốc, tại Hàn Quốc
  46. 팩마스크 팩 · danh từmặt nạ dưỡng da, hộp (giấy), túi
  47. 칵테일danh từcocktail
  48. 타락(하다·시키다)danh từsự sa đọa, sự đồi bại
  49. 고시원danh từphòng trọ siêu nhỏ giá rẻ (vốn cho người ôn thi)
  50. 요것[요걷]đại từcái này (âu yếm hoặc coi thường), đứa này