Ngày 34
Ngoài TOPIK · 50 từ · số 1651–1700
0 / 50
Từ vựng 50
- 문짝danh từcánh cửa
- 미꾸라지danh từcá chạch
- 깎이다[까끼다]động từbị cắt giảm, bị mất mặt, được gọt
- 종류별[종뉴별]danh từtheo từng loại
- 비옷[비옫]danh từáo mưa
- 유치원생danh từtrẻ mẫu giáo
- 아물다động từlành lại, liền da
- 숨차다tính từhụt hơi, thở hổn hển
- 해병대danh từthủy quân lục chiến
- 야수danh từdã thú, kẻ thú tính
- 여미다động từkhép (vạt áo), kéo kín (áo)
- 센스danh từsự tinh ý, gu
- 조각상[조각쌍]danh từbức tượng
- 좇다[졷따]động từtheo đuổi, tuân theo
- 원한원한을 품다 · danh từmối thù hận, oán hận
- 문틈danh từkhe cửa
- 매월danh từ, phó từhằng tháng, mỗi tháng
- 임진왜란[임지놰란]danh từchiến tranh Nhâm Thìn (Nhật xâm lược Triều Tiên, 1592)
- 클립danh từkẹp giấy, đoạn clip
- 답안[다반]danh từcâu trả lời, bài làm
- 주님danh từ(kính ngữ) Chúa
- 갸웃거리다[갸욷꺼리다]động từnghiêng nghiêng (đầu)
- 마룻바닥[마루빠닥/마룯빠닥]danh từsàn gỗ
- 옹달샘danh từmạch nước nhỏ
- 곧이곧대로[고지곧때로]phó từy nguyên, đúng như thế
- 겨우내phó từsuốt mùa đông
- 시집오다[시지보다]động từvề làm dâu
- 수류탄danh từlựu đạn
- 석양[서걍]danh từmặt trời lặn, nắng chiều
- 리조트danh từkhu nghỉ dưỡng
- 어지간히phó từvừa phải, khá nhiều
- 단풍나무danh từcây phong
- 옛것[옏껃]danh từcái xưa, truyền thống
- 네트danh từlưới (sân), lưới khung thành
- 뜀틀danh từbục nhảy, ngựa gỗ (thể dục)
- 끄떡phó từ(gật) một cái, (thường trong câu phủ định) mảy may
- 감전(하다·되다)danh từđiện giật
- 돌덩이[돌떵이]danh từtảng đá, cục đá
- 면역력[며녕녁]danh từsức đề kháng, khả năng miễn dịch
- 파랑새danh từchim xanh
- 소꿉장난(하다)[소꿉짱난]danh từtrò chơi đồ hàng
- 입버릇[입뻐륻]danh từcâu cửa miệng
- 메이커danh từhãng sản xuất, hàng hiệu, người khuấy động không khí
- 패키지danh từgói dịch vụ trọn gói
- 형수danh từchị dâu (nam giới gọi), vợ của đàn anh
- 도시가스danh từga đường ống
- 피서객danh từkhách nghỉ mát
- 수위수위가 오르다 · danh từmực nước, mức độ (nặng nhẹ)
- 피드백danh từphản hồi
- 엔danh từ phụ thuộcyên (tiền Nhật)