Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 63

Ngoài TOPIK · 50 từ · số 3101–3150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 홀딱phó từtrần như nhộng, hoàn toàn, ướt sũng
  2. 딱지[딱찌]딱지가 앉다 · danh từvảy (vết thương), mai (cua)
  3. 딱지치기[딱찌치기]danh từtrò chơi lật thẻ giấy
  4. 똥개[똥깨]danh từ(miệt thị) chó lai, chó cỏ
  5. 뚱보danh từ(miệt thị) đồ béo
  6. 화풀이(하다)[화푸리]danh từsự trút giận, giận cá chém thớt
  7. 부러뜨리다động từbẻ gãy, làm gãy
  8. 저만치danh từ, phó từđằng kia, chừng ấy
  9. 회의장[회의장/훼이장]danh từhội trường, phòng họp
  10. 러닝셔츠danh từáo ba lỗ
  11. 시식(하다)danh từăn thử, nếm thử
  12. 삐치다động từdỗi, hờn dỗi
  13. 전속력[전송녁]danh từhết tốc lực
  14. 굼벵이danh từcon sùng, người chậm như rùa
  15. 독버섯[독뻐섣]danh từnấm độc
  16. 웅덩이danh từvũng nước
  17. 졸업장[조럽짱]danh từbằng tốt nghiệp
  18. 사랑방danh từphòng khách (nhà truyền thống), nơi tụ họp
  19. 분말danh từbột
  20. 수거(하다·되다)danh từsự thu gom
  21. 농약danh từthuốc bảo vệ thực vật, thuốc trừ sâu
  22. 꽃봉오리[꼳뽕오리]danh từnụ hoa
  23. 누더기danh từquần áo rách rưới
  24. 충성스럽다[충성스럽따]tính từtrung thành
  25. 사선danh từđường xiên, đường chéo
  26. 풀잎[풀립]danh từlá cỏ
  27. 속살[속쌀]danh từda thịt, phần thịt bên trong
  28. 뼘danh từ, danh từ phụ thuộcgang tay; gang (đơn vị đo)
  29. 맹장danh từmanh tràng, ruột thừa
  30. 인품danh từnhân phẩm
  31. 개울물danh từnước suối
  32. 지망생danh từngười mơ ước trở thành ~
  33. 호남danh từvùng Honam (Jeolla)
  34. 귀빈danh từkhách quý, thượng khách
  35. 귓불[귀뿔/귇뿔]danh từdái tai
  36. 건배(하다)danh từnâng ly chúc mừng, cạn ly
  37. 통행료[통행뇨]danh từphí cầu đường
  38. 눈깔danh từ(thô tục) mắt, tròng mắt
  39. 로터리danh từvòng xoay, bùng binh
  40. 최신식[최신식/췌신식]danh từkiểu mới nhất, tối tân
  41. 펜션danh từnhà nghỉ kiểu gia đình
  42. 찻집[차찝/찯찝]danh từquán trà, tiệm trà
  43. 낚싯바늘[낙씨빠늘/낙씯빠늘]danh từlưỡi câu
  44. 경영권[경영꿘]danh từquyền điều hành
  45. 블라인드danh từrèm sáo, mành
  46. 마니아danh từngười đam mê, fan cuồng
  47. 브런치danh từbữa sáng muộn, bữa brunch
  48. 약정(하다·되다)[약쩡]danh từthỏa thuận, hợp đồng
  49. 빌어먹을[비러머글]định từ, thán từ(thô tục) chết tiệt, khốn kiếp; (thô tục) chết tiệt thật, mẹ kiếp
  50. 휴thán từphù, haizz