Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 46

TOPIK cấp 6 · 50 từ · số 2251–2300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 번쩍번개가 번쩍 · phó từlóe sáng, bừng tỉnh, chợt
  2. 눈초리danh từánh mắt, đuôi mắt
  3. 거부감danh từcảm giác bài xích, sự e ngại
  4. 한결같다[한결갇따]tính từkhông đổi, trước sau như một, như nhau
  5. 들어맞다[드러맏따]động từứng nghiệm, đúng, vừa vặn
  6. 성품danh từtính tình, phẩm chất
  7. 낱낱이[난나치]phó từtường tận, từng chi tiết
  8. 처량하다tính từthê lương, đáng thương
  9. 제각기[제각끼]danh từ, phó từmỗi người một kiểu, riêng rẽ
  10. 뺨치다động từ(khẩu ngữ) chẳng kém gì, vượt mặt
  11. 발상[발쌍]danh từý tưởng, cách nghĩ
  12. 이의[이의/이이]danh từsự phản đối, ý kiến phản đối
  13. 원조(하다·되다)식량 원조 · danh từviện trợ
  14. 조직적[조직쩍]định từ, danh từcó tổ chức
  15. 신상danh từthông tin cá nhân, nhân thân
  16. 명중(하다·되다·시키다)danh từtrúng đích
  17. 기관지danh từphế quản
  18. 직거래(하다·되다)[직꺼래]danh từmua bán trực tiếp, giao dịch trực tiếp
  19. 새삼스럽다[새삼스럽따]tính từnhư cảm nhận lại lần đầu, tự dưng (sau bấy lâu)
  20. 적도[적또]danh từđường xích đạo
  21. 급급하다[급끄파다]tính từchỉ lo, cuống cuồng
  22. 경련[경년]danh từchuột rút, co giật
  23. 덩달다động từhùa theo, làm theo người khác
  24. 아우르다động từbao quát, gắn kết
  25. 극성[극썽]danh từsự thái quá, sự hoành hành
  26. 유학유학을 공부하다 · danh từNho học
  27. 배제(하다·되다)danh từsự loại trừ, gạt bỏ
  28. 냉전danh từchiến tranh lạnh
  29. 급락(하다)[금낙]danh từsụt giảm mạnh, lao dốc
  30. 통속danh từbình dân, đại chúng
  31. 유전병[유전뼝]danh từbệnh di truyền
  32. 귀납적[귀납쩍]định từ, danh từmang tính quy nạp
  33. 용례[용녜]danh từví dụ cách dùng, câu ví dụ
  34. 영세민danh từngười nghèo, dân nghèo
  35. 유비무환danh từcẩn tắc vô ưu
  36. 파란만장(하다)danh từđầy sóng gió, nhiều thăng trầm
  37. 노령danh từtuổi già, cao tuổi
  38. 독선적[독썬적]định từ, danh từđộc đoán, tự cho mình là đúng
  39. 복리[봉니]국민의 복리 · danh từphúc lợi
  40. 원색적[원색쩍]định từ, danh từsặc sỡ, thô thiển
  41. 유난스럽다[유난스럽따]tính từlàm quá, khó tính
  42. 삼복더위[삼복떠위]danh từcái nóng oi bức giữa hè
  43. 견본danh từhàng mẫu, mẫu
  44. 불모지danh từđất cằn cỗi, lĩnh vực còn bỏ ngỏ
  45. 창작품danh từtác phẩm sáng tác
  46. 원심력[원심녁]danh từlực ly tâm
  47. 허탈(하다)danh từhụt hẫng, trống rỗng
  48. 현저히phó từrõ rệt, đáng kể
  49. 최연소[최연소/췌연소]danh từtrẻ nhất, nhỏ tuổi nhất
  50. 증가세danh từxu hướng tăng