Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 43

Ngoài TOPIK · 50 từ · số 2101–2150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 꽥꽥phó từoai oái, quạc quạc
  2. 뒷집[뒤찝/뒫찝]danh từnhà phía sau
  3. 앞니[암니]danh từrăng cửa
  4. 갯벌[개뻘/갣뻘]danh từbãi triều
  5. 문지기danh từngười gác cổng, thủ môn
  6. 만지작거리다[만지작꺼리다]động từmân mê, nghịch
  7. 멱살[멱쌀]danh từcổ áo
  8. 느릿느릿[느린느릳]phó từchậm chạp
  9. 오순도순phó từđầm ấm, thân mật
  10. 먹을거리[머글꺼리]danh từđồ ăn
  11. 어제저녁danh từtối hôm qua
  12. 기념식danh từlễ kỷ niệm
  13. 열정적[열쩡적]định từ, danh từnhiệt huyết, say mê
  14. 따분하다tính từbuồn tẻ, chán ngắt
  15. 성곽danh từthành quách, tường thành
  16. 생강danh từgừng
  17. 형제자매danh từanh chị em
  18. 나눗셈[나눋쎔]danh từphép chia
  19. 뒤따라오다động từđi theo sau
  20. 강냉이danh từbỏng ngô, ngô
  21. 꿈쩍phó từ(thường trong câu phủ định) nhúc nhích
  22. 할아버님[하라버님]danh từ(kính ngữ) ông (nội, ngoại), cụ ông
  23. 휘어잡다[휘어잡따/휘여잡따]động từtúm chặt, chi phối, thu hút
  24. 고스톱danh từgo-stop (trò chơi bài hoa Hàn Quốc)
  25. 갈기갈기phó từtơi tả, nát vụn
  26. 꼭지[꼭찌]danh từ, danh từ phụ thuộcnúm, vòi, cuống; (lượng từ) bài (báo)
  27. 구급danh từcấp cứu, sơ cứu
  28. 풀숲[풀숩]danh từbụi cỏ, bụi rậm
  29. 꽃피우다[꼳피우다]động từlàm nở rộ, làm thăng hoa
  30. 혼쭐혼쭐이 나다 · danh từhồn vía (nhấn mạnh), trận mắng té tát, sự hết hồn
  31. 검은빛[거믄빋]danh từmàu đen, sắc đen
  32. 성악가[성악까]danh từca sĩ thanh nhạc, ca sĩ opera
  33. 기찻길[기차낄/기찯낄]danh từđường ray, đường xe lửa
  34. 상아danh từngà voi
  35. 맹인danh từngười mù, người khiếm thị
  36. 모래시계[모래시계/모래시게]danh từđồng hồ cát
  37. 숨구멍[숨꾸멍]danh từlỗ thở, thóp, chỗ để thở
  38. 모터danh từmô tơ, động cơ
  39. 동백나무[동뱅나무]danh từcây hoa trà
  40. 씹히다[씨피다]động từbị nhai, (khẩu ngữ) bị nói xấu, (khẩu ngữ) bị phớt lờ
  41. 모깃불[모기뿔/모긷뿔]danh từđống lửa đuổi muỗi
  42. 수학자[수학짜]danh từnhà toán học
  43. 엠시danh từMC, người dẫn chương trình
  44. 가래침danh từđờm dãi, bãi đờm
  45. 본교danh từcơ sở chính, (trang trọng) trường chúng tôi
  46. 정치권[정치꿘]danh từgiới chính trị, chính giới
  47. 애니danh từ(dạng rút gọn) phim hoạt hình, anime
  48. 댄서danh từvũ công
  49. 계약직[계약찍/게약찍]danh từvị trí hợp đồng, nhân viên hợp đồng
  50. 냥danh từ phụ thuộclượng (đơn vị tiền xưa), lạng (đơn vị trọng lượng xưa)