Ngày 43
Ngoài TOPIK · 50 từ · số 2101–2150
0 / 50
Từ vựng 50
- 꽥꽥phó từoai oái, quạc quạc
- 뒷집[뒤찝/뒫찝]danh từnhà phía sau
- 앞니[암니]danh từrăng cửa
- 갯벌[개뻘/갣뻘]danh từbãi triều
- 문지기danh từngười gác cổng, thủ môn
- 만지작거리다[만지작꺼리다]động từmân mê, nghịch
- 멱살[멱쌀]danh từcổ áo
- 느릿느릿[느린느릳]phó từchậm chạp
- 오순도순phó từđầm ấm, thân mật
- 먹을거리[머글꺼리]danh từđồ ăn
- 어제저녁danh từtối hôm qua
- 기념식danh từlễ kỷ niệm
- 열정적[열쩡적]định từ, danh từnhiệt huyết, say mê
- 따분하다tính từbuồn tẻ, chán ngắt
- 성곽danh từthành quách, tường thành
- 생강danh từgừng
- 형제자매danh từanh chị em
- 나눗셈[나눋쎔]danh từphép chia
- 뒤따라오다động từđi theo sau
- 강냉이danh từbỏng ngô, ngô
- 꿈쩍phó từ(thường trong câu phủ định) nhúc nhích
- 할아버님[하라버님]danh từ(kính ngữ) ông (nội, ngoại), cụ ông
- 휘어잡다[휘어잡따/휘여잡따]động từtúm chặt, chi phối, thu hút
- 고스톱danh từgo-stop (trò chơi bài hoa Hàn Quốc)
- 갈기갈기phó từtơi tả, nát vụn
- 꼭지[꼭찌]danh từ, danh từ phụ thuộcnúm, vòi, cuống; (lượng từ) bài (báo)
- 구급danh từcấp cứu, sơ cứu
- 풀숲[풀숩]danh từbụi cỏ, bụi rậm
- 꽃피우다[꼳피우다]động từlàm nở rộ, làm thăng hoa
- 혼쭐혼쭐이 나다 · danh từhồn vía (nhấn mạnh), trận mắng té tát, sự hết hồn
- 검은빛[거믄빋]danh từmàu đen, sắc đen
- 성악가[성악까]danh từca sĩ thanh nhạc, ca sĩ opera
- 기찻길[기차낄/기찯낄]danh từđường ray, đường xe lửa
- 상아danh từngà voi
- 맹인danh từngười mù, người khiếm thị
- 모래시계[모래시계/모래시게]danh từđồng hồ cát
- 숨구멍[숨꾸멍]danh từlỗ thở, thóp, chỗ để thở
- 모터danh từmô tơ, động cơ
- 동백나무[동뱅나무]danh từcây hoa trà
- 씹히다[씨피다]động từbị nhai, (khẩu ngữ) bị nói xấu, (khẩu ngữ) bị phớt lờ
- 모깃불[모기뿔/모긷뿔]danh từđống lửa đuổi muỗi
- 수학자[수학짜]danh từnhà toán học
- 엠시danh từMC, người dẫn chương trình
- 가래침danh từđờm dãi, bãi đờm
- 본교danh từcơ sở chính, (trang trọng) trường chúng tôi
- 정치권[정치꿘]danh từgiới chính trị, chính giới
- 애니danh từ(dạng rút gọn) phim hoạt hình, anime
- 댄서danh từvũ công
- 계약직[계약찍/게약찍]danh từvị trí hợp đồng, nhân viên hợp đồng
- 냥danh từ phụ thuộclượng (đơn vị tiền xưa), lạng (đơn vị trọng lượng xưa)