Ha(하)ru(루)Ha(하)ru(루)
App StoreGoogle Play

Ngày 52

Ngoài TOPIK · 50 từ · số 2551–2600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 애국가[애국까]danh từquốc ca Hàn Quốc
  2. 작은방[자근방]danh từphòng nhỏ
  3. 양심적định từ, danh từcó lương tâm
  4. 보따리danh từbọc đồ, tay nải, kho (chuyện, mẹo)
  5. 물씬phó từnồng nàn, ngào ngạt
  6. 끌어내리다[끄러내리다]động từkéo xuống, hạ bệ, kéo giảm
  7. 쇠다[쇠다/쉐다]động từăn (Tết), đón (lễ)
  8. 훅phó từphù, ào, vụt
  9. 감사히phó từvới lòng biết ơn
  10. 뜻깊다[뜯낍따]tính từđầy ý nghĩa
  11. 사망자danh từngười tử vong
  12. 주기적định từ, danh từđịnh kỳ, có tính chu kỳ
  13. 본점danh từcửa hàng chính, trụ sở chính
  14. 캐내다động từđào lên, moi ra
  15. 글귀[글뀌]danh từcâu chữ, đoạn văn
  16. 왕족danh từhoàng tộc
  17. 불공평(하다)danh từbất công, không công bằng
  18. 지배자danh từkẻ thống trị
  19. 중독자[중독짜]danh từngười nghiện
  20. 할멈danh từ(miệt thị) mụ già, (khẩu ngữ) bà nó (chồng gọi vợ)
  21. 모범적định từ, danh từgương mẫu, mẫu mực
  22. 이맘때danh từgiờ này, thời điểm này
  23. 고드름danh từnhũ băng, cột băng
  24. 옅다[엳따]tính từnhạt, mỏng, thoang thoảng
  25. 가랑이danh từháng, ống quần
  26. 니트danh từáo len, vải dệt kim
  27. 거리감danh từcảm giác xa cách, cảm giác khoảng cách
  28. 매이다động từbị buộc, bị ràng buộc
  29. 날갯짓(하다)[날개찓/날갣찓]danh từsự vỗ cánh
  30. 왕릉[왕능]danh từlăng vua
  31. 양송이danh từnấm mỡ
  32. 기죽다[기죽따]động từnhụt chí, mất tự tin
  33. 일면danh từkhía cạnh, một mặt
  34. 윗니[윈니]danh từrăng trên
  35. 양푼danh từtô lớn bằng kim loại
  36. 첫돌[첟똘]danh từthôi nôi, kỷ niệm một năm
  37. 울보danh từđồ mít ướt
  38. 나비넥타이danh từnơ con bướm
  39. 독거미[독꺼미]danh từnhện độc
  40. 쓰레기봉투danh từtúi rác
  41. 단감danh từhồng giòn
  42. 여치danh từmuồm muỗm
  43. 동북danh từđông bắc
  44. 샐러리맨danh từnhân viên văn phòng, người làm công ăn lương
  45. 부자연스럽다[부자연스럽따]tính từkhông tự nhiên, gượng gạo
  46. 라운지danh từphòng chờ, sảnh nghỉ
  47. 그놈đại từ(miệt thị) thằng đó, (khẩu ngữ) nhóc đó, cái đó, cái của nợ đó
  48. 이놈đại từ(miệt thị) thằng này, (khẩu ngữ) nhóc này, cái này, cái của nợ này
  49. 저놈đại từ(miệt thị) thằng kia, (khẩu ngữ) nhóc kia, cái kia
  50. 저편đại từphía xa kia, phía bên kia