Ngày 52
Ngoài TOPIK · 50 từ · số 2551–2600
0 / 50
Từ vựng 50
- 애국가[애국까]danh từquốc ca Hàn Quốc
- 작은방[자근방]danh từphòng nhỏ
- 양심적định từ, danh từcó lương tâm
- 보따리danh từbọc đồ, tay nải, kho (chuyện, mẹo)
- 물씬phó từnồng nàn, ngào ngạt
- 끌어내리다[끄러내리다]động từkéo xuống, hạ bệ, kéo giảm
- 쇠다[쇠다/쉐다]động từăn (Tết), đón (lễ)
- 훅phó từphù, ào, vụt
- 감사히phó từvới lòng biết ơn
- 뜻깊다[뜯낍따]tính từđầy ý nghĩa
- 사망자danh từngười tử vong
- 주기적định từ, danh từđịnh kỳ, có tính chu kỳ
- 본점danh từcửa hàng chính, trụ sở chính
- 캐내다động từđào lên, moi ra
- 글귀[글뀌]danh từcâu chữ, đoạn văn
- 왕족danh từhoàng tộc
- 불공평(하다)danh từbất công, không công bằng
- 지배자danh từkẻ thống trị
- 중독자[중독짜]danh từngười nghiện
- 할멈danh từ(miệt thị) mụ già, (khẩu ngữ) bà nó (chồng gọi vợ)
- 모범적định từ, danh từgương mẫu, mẫu mực
- 이맘때danh từgiờ này, thời điểm này
- 고드름danh từnhũ băng, cột băng
- 옅다[엳따]tính từnhạt, mỏng, thoang thoảng
- 가랑이danh từháng, ống quần
- 니트danh từáo len, vải dệt kim
- 거리감danh từcảm giác xa cách, cảm giác khoảng cách
- 매이다động từbị buộc, bị ràng buộc
- 날갯짓(하다)[날개찓/날갣찓]danh từsự vỗ cánh
- 왕릉[왕능]danh từlăng vua
- 양송이danh từnấm mỡ
- 기죽다[기죽따]động từnhụt chí, mất tự tin
- 일면danh từkhía cạnh, một mặt
- 윗니[윈니]danh từrăng trên
- 양푼danh từtô lớn bằng kim loại
- 첫돌[첟똘]danh từthôi nôi, kỷ niệm một năm
- 울보danh từđồ mít ướt
- 나비넥타이danh từnơ con bướm
- 독거미[독꺼미]danh từnhện độc
- 쓰레기봉투danh từtúi rác
- 단감danh từhồng giòn
- 여치danh từmuồm muỗm
- 동북danh từđông bắc
- 샐러리맨danh từnhân viên văn phòng, người làm công ăn lương
- 부자연스럽다[부자연스럽따]tính từkhông tự nhiên, gượng gạo
- 라운지danh từphòng chờ, sảnh nghỉ
- 그놈đại từ(miệt thị) thằng đó, (khẩu ngữ) nhóc đó, cái đó, cái của nợ đó
- 이놈đại từ(miệt thị) thằng này, (khẩu ngữ) nhóc này, cái này, cái của nợ này
- 저놈đại từ(miệt thị) thằng kia, (khẩu ngữ) nhóc kia, cái kia
- 저편đại từphía xa kia, phía bên kia